A+ R A-
BẢNG THÔNG SỐ TẢI TRỌNG AN TOÀN CỦA CÁC BỘ CÁP 1 - 4 NHÁNH
Hệ số an toàn 5 : 1 - Áp dụng cho loại cáp có sức căng (Tensile Strength) 1770N/mm²
Đường kính cáp(Diameter) Mắt mềm tiêu chuẩn(Standard soft eye) Lực kéo đứt nhỏ nhất (Minimum breaking load) Bộ cáp 1 nhánh (One leg sling) Bộ cáp 2 nhánh (Two legs sling) Bộ cáp 4 nhánh (Four legs sling)
    FC IWRC FC IWRC FC IWRC FC IWRC
(mm) (mm) (Tấn) (Tấn) (Tấn)
Hệ số tải theo góc nâng (Load angle facter) --- --- 300 600 900 300 600 900 300 600 900 300 600 900
1 1 1.035 1.154 1.414 1.035 1.154 1.414 1.035 1.154 1.414 1.035 1.154 1.414
6
100
2.17
2.48
0.4
0.5
0.8
0.8
0.6
1.0
0.9
0.7
1.7
1.5
1.2
1.9
1.7
1.4
8
160
3.87
4.41
0.8
0.9
1.5
1.3
1.1
1.7
1.5
1.2
3.0
2.7
2.2
3.4
3.1
2.5
9
160
4.89
5.58
1.0
1.1
1.9
1.7
1.4
2.2
1.9
1.6
3.8
3.4
2.8
4.3
3.9
3.2
10
200
6.04
6.90
1.2
1.4
2.3
2.1
1.7
2.7
2.4
2.0
4.7
4.2
3.4
5.3
4.8
3.9
11
200
7.29
8.33
1.5
1.7
2.8
2.5
2.1
3.2
2.9
2.4
5.6
5.1
4.1
6.4
5.8
4.7
12
200
8.67
9.91
1.7
2.0
3.4
3.0
2.5
3.8
3.4
2.8
6.7
6.0
4.9
7.7
6.9
5.6
13
260
10.18
11.64
2.0
2.3
3.9
3.5
2.9
4.5
4.0
3.3
7.9
7.1
5.8
9.0
8.1
6.6
14
260
11.8
13.5
2.4
2.7
4.6
4.1
3.3
5.2
4.7
3.8
9.1
8.2
6.7
10.4
9.4
7.6
16
260
15.5
17.7
3.1
3.5
6.0
5.4
4.4
6.8
6.1
5.0
12.0
10.7
8.8
13.7
12.3
10.0
18
300
19.6
22.4
3.9
4.5
7.6
6.8
5.5
8.7
7.8
6.3
15.1
13.6
11.1
17.3
15.5
12.7
20
300
24.2
27.6
4.8
5.5
9.4
8.4
6.8
10.7
9.6
7.8
18.7
16.8
13.7
21.3
19.1
15.6
22
300
29.2
33.3
5.8
6.7
11.3
10.1
8.3
12.9
11.5
9.4
22.6
20.2
16.5
25.7
23.1
18.8
24
360
34.7
39.7
6.9
7.9
13.4
12.0
9.8
15.3
13.8
11.2
26.8
24.1
19.6
30.7
27.5
22.5
26
360
40.7
46.5
8.1
9.3
15.7
14.1
11.5
18.0
16.1
13.2
31.5
28.2
23.0
35.9
32.2
26.3
28
400
47.4
54.1
9.5
10.8
18.3
16.4
13.4
20.9
18.8
15.3
36.6
32.9
26.8
41.8
37.5
30.6
30
400
54.4
62.1
10.9
12.4
21.0
18.9
15.4
24.0
21.5
17.6
42.0
37.7
30.8
48.0
43.1
35.1
32
460
61.7
70.5
12.3
14.1
23.8
21.4
17.5
27.2
24.4
19.9
47.7
42.8
34.9
54.5
48.9
39.9
34
460
69.6
79.6
13.9
15.9
26.9
24.1
19.7
30.8
27.6
22.5
53.8
48.2
39.4
61.5
55.2
45.0
36
500
78.1
89.2
15.6
17.8
30.2
27.1
22.1
34.5
30.9
25.2
60.4
54.1
44.2
68.9
61.8
50.5
38
500
87.0
99.4
17.4
19.9
33.6
30.2
24.6
38.4
34.5
28.1
67.2
60.3
49.2
76.8
68.9
56.2
40
600
96.6
110.0
19.3
22.0
37.3
33.5
27.3
42.5
38.1
31.1
74.7
67.0
54.7
85.0
76.3
62.2
42
600
106.2
121.5
21.2
24.3
41.0
36.8
30.0
47.0
42.1
34.4
82.1
73.6
60.1
93.9
84.2
68.7
44
700
116.6
133.3
23.3
26.7
45.1
40.4
33.0
51.5
46.2
37.7
90.1
80.8
66.0
103.0
92.4
75.4
46
700
127.5
145.7
25.5
29.1
49.3
44.2
36.1
56.3
50.5
41.2
98.6
88.4
72.1
112.6
101.0
82.4
48
800
138.8
158.6
27.8
31.7
53.6
48.1
39.3
61.3
55.0
44.9
107.3
96.2
78.5
122.6
109.9
89.7
50
900
151.0
173.0
30.2
34.6
58.4
52.3
42.7
66.9
60.0
48.9
116.7
104.7
85.4
133.7
119.9
97.9
52
1000
162.9
186.2
32.6
37.2
63.0
56.5
46.1
72.0
64.5
52.7
125.9
112.9
92.2
143.9
129.1
105.3
54
1000
175.6
200.8
35.1
40.2
67.9
60.9
49.7
77.6
69.6
56.8
135.7
121.7
99.3
155.2
139.2
113.6
56
1100
189.0
217.0
37.8
43.4
73.0
65.5
53.5
83.9
75.2
61.4
146.1
131.0
106.9
167.7
150.4
122.8
58
1100
202.6
231.6
40.5
46.3
78.3
70.2
57.3
89.5
80.3
65.5
156.6
140.5
114.6
179.0
160.6
131.0
60
1200
217.0
249.0
43.4
49.8
83.9
75.2
61.4
96.2
86.3
70.4
167.7
150.4
122.8
192.5
172.6
140.9
62
1200
231.5
264.7
46.3
52.9
89.5
80.2
65.5
102.3
91.8
74.9
178.9
160.5
131.0
204.6
183.5
149.8
64
1300
246.7
282.0
49.3
56.4
95.3
85.5
69.8
109.0
97.7
79.8
190.7
171.0
139.6
218.0
195.5
159.5
66
1300
262.4
299.9
52.5
60.0
101.4
91.0
74.2
115.9
104.0
84.8
202.8
181.9
148.5
231.8
207.9
169.7
68
1400
278.5
318.4
55.7
63.7
107.6
96.5
78.8
123.1
110.4
90.1
215.3
193.1
157.6
246.1
220.7
180.1
70
1400
295.1
337.4
59.0
67.5
114.0
102.3
83.5
130.4
116.9
95.4
228.1
204.6
167.0
260.8
233.9
190.9

 

TẢI AN TOÀN CỦA BỘ CÁP (WLL) = Lực kéo đứt nhỏ nhất của cáp X Số nhánh của bộ cáp  
     
Hệ số an toàn Hệ số tải theo góc nâng  

CÁC CÔNG TRÌNH TIÊU BIỂU

< >
LAI DẮT ĐỐT HẦM THỦ THIÊM
Hầm Thủ Thiêm là công trình ngầm vượt sông đầu tiên ở Việt Nam thuộc dự án Đại lộ Đông - Tây và là hầm vượt sông lớn nhất Đông Nam Á. Theo thiết kế, đường ngầm này bắt đầu chui xuống đất bởi 2 đoạn dẫn ở hai bờ quận 1 và quận 2
123
DỰ ÁN CUNG CẤP GÀU NGOẠM CHO CẢNG TỔNG HỢP QUỐC TẾ GANG THÉP NGHI SƠN
Dự án có 9 bến với tổng chiều dài 2.250m, khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng 50.000 tấn cập cảng (có khả năng mở rộng đón tàu tải trọng 120.000 tấn cập cảng) và năng lực xếp dỡ khoảng 30 triệu tấn hàng hóa/năm.
456
BUỔI BÀN GIAO 04 KHUNG NÂNG CONTAINER
Buổi bàn giao 02 khung nâng container 20FT và 02 khung nâng container 40FT cho Công Ty CP Gang Thép Nghi Sơn
789
DỰ ÁN LẮP ĐẶT CẦN CẨU LIEBHERR TẠI CẢNG SÀI GÒN
101112
BUỔI BÀN GIAO VÀ NGHIỆM THU GÀU NGOẠM HOA CHI CHO CẢNG QUẢNG NINH
444
TodayToday23
YesterdayYesterday55
This_WeekThis_Week239
This_MonthThis_Month444
All_DaysAll_Days444